ẢNH - LOGO

201020141.jpg 2010.png H_2010.jpeg 20101.jpeg Hoadao1.jpg Hoa_mai_vang_1.jpg Goc_dao_1.jpg 2212.jpg Images11.jpeg Thiep_2011_2jpg1.jpg Images1jpeg.jpg 20_10.jpg Images40.jpg F2a96550.jpg Hoa_phuong_vi.jpg He_2011.jpg

TÀI NGUYÊN GIẢNG DẠY

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

    1 khách và 0 thành viên

    SẮP XẾP DỮ LIỆU

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với GIÁO DỤC TIỂU HỌC - TX BÌNH LONG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Thuỷ
    Ngày gửi: 19h:49' 02-01-2010
    Dung lượng: 6.6 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ …… ngày ……. tháng …… năm 2009
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    NĂM HỌC : 2009 - 2010 MÔN : KHOA HỌC LỚP 5
    (Thời gian : 40 phút).

    Điểm
    Lời phê


    Giáo viên coi thi
    Giáo viên chấm thi
    
    ĐỀ BÀI :
    PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng :
    Câu 1 : Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào khoảng nào?
    a) 16 đến 20 tuổi
    b) 15 đến 19 tuổi
    c) 10 đến 15 tuổi
    Câu 2 : Nên làm gì để phòng bệnh viêm gan A :
    a) Ăn chín
    b) Uống sôi
    c) Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đại tiện .
    d) Thực hiện tất cả các việc trên.
    Câu 3 : Vật liệu nào sau đây dùng làm săm ; lốp ô tô, xe máy ?
    a) tơ sợi
    b) cao su
    d) chất dẻo
    Câu 4 : HIV không lây qua đường nào ?
    a) tiếp xúc thông thường
    b) đường máu
    c) đường tình dục
    PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 : Nhôm có những tính chất gì ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 2 : Đá vôi dùng để làm gì ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 3 : Nêu tính chất của cao su ? Cao su thường được sử dụng để làm gì ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 4 : Thủy tinh có những tính chất gì ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………











    I. MỤC TIÊU :
    - Ôn tập các kiến thức về :
    Đặc điểm giới tính .
    Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân.
    Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học.
    II. ĐÁP ÁN:
    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào trước ý trả lời đúng :
    Câu 1. c
    Câu 2. d
    Câu 3. b
    Câu 4. a
    PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 :
    - Nhôm là kim loại màu trắng bạc ; có ánh kim ; nhẹ hơn sắt và đồng ; có thể kéo thành sợi ; dát mỏng. - - Nhôm không bị rỉ tuy nhiên ; một số a- xít có thể ăn mòn nhôm. Nhôm có tính dẫn nhiệt ; dẫn điện.
    Câu 2 :
    Đá vôi dùng để lát đường, xây nhà ; nung vôi ; sản xuất xi măng, tạc tượng ; làm phấn viết,…
    Câu 3 :
    - Cao su có tính đàn hồi tốt ; ít bị biến đổi khi gặp nóng ; lạnh ; cách điện ; cách nhiệt ; không tan trong nước ; tan trong một số chất lỏng khác.
    - Cao su được sử dụng làm săm ; lốp xe ; làm các chi tiết của một số đồ điện, máy móc và đồ dùng trong gia đình.
    Câu 4 :
    Thủy tinh thường trong suốt ; không vị ; cứng, nhưng dễ vỡ. Thủy tinh không cháy ; không hút ẩm và không bị a-xít ăn mòn.
    III. BIỂU ĐIỂM:
    PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4đ)
    Khoanh đúng mỗi câu được (1đ)
    PHẦN TỰ LUẬN : (6đ)
    Câu 1 : (2đ)
    Câu 2 : (1đ)
    Câu 3 : (2đ)
    Câu 4 : (1đ)




     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓