ẢNH - LOGO

201020141.jpg 2010.png H_2010.jpeg 20101.jpeg Hoadao1.jpg Hoa_mai_vang_1.jpg Goc_dao_1.jpg 2212.jpg Images11.jpeg Thiep_2011_2jpg1.jpg Images1jpeg.jpg 20_10.jpg Images40.jpg F2a96550.jpg Hoa_phuong_vi.jpg He_2011.jpg

TÀI NGUYÊN GIẢNG DẠY

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

    1 khách và 0 thành viên

    SẮP XẾP DỮ LIỆU

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với GIÁO DỤC TIỂU HỌC - TX BÌNH LONG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi toán HKII - tỉnh Bình Dương 07-08

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đinh Kỳ Nhông
    Ngày gửi: 21h:54' 22-11-2010
    Dung lượng: 21.9 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
    BÌNH DƯƠNG Năm học: 2007-2008

    Môn : Toán
    Thời gian làm bài : 90 phút
    (Không kể thời gian phát đề )
    I-TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)
    Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn
    Cho đường tròn tâm O, bán kính R bằng 4cm và cung AB có số đo bằng 800, độ dài cung AB ( lấy ( ( 3,14 và kết quả làm tròn đến 2 chữ số thâïp phân ) là :
    a. 4,85cm
    b. 5,58 cm
    c. 5,85 cm
    d. 6,58 cm
    
    Cung AB của (O,R) có số đo là 1200 thì diện tích hình quạt OAB tính theo R là :
    a.
    b
    c.
    d
    
    Diện tích hìn tròn là 25( (cm2) thì chu vi hình tròn là :
    a. 10( (cm)
    b. 8( (cm)
    c. 6( (cm)
    d. 5( (cm)
    
    Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp:
    a. 600;1050;1200; 850
    b. 750;850;1050; 950
    c. 800;900;1100; 900
    d. 680;920;1120; 980
    
    Bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp hình vuông cạnh 8cm là :
    a. 4cm; 4cm
    b. 8cm; 4cm
    c. 6cm; 6cm
    d. 4cm; 6cm
    
    Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn :
    a. Hình vuông
    b. Hình chữ nhật
    c. Hình thoi
    d. hình thang cân
    
    Hai bán kính OA, OB của (O) tạo thành góc ở tâm là 1500, số đo cung AB lớn là :
    a. 2100
    b. 1050
    c.1500
    d. 750
    
    Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt :
    a. x2 + x + 1 = 0
    b. x2 + 4 = 0
    c. 2x2 -3 x - 1 = 0
    d. 4x2 - 4x + 1 = 0
    
    Biết điểm A(-4;4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 . vậy a bằng ?
    a.
    b.
    c. 4
    d. -4
    
    Giá trị nào của m thì phương trình x2 -2 x + 3m = 0 có 2 nghiệm phân biệt ?
    a.
    b.
    c.
    d.
    
    (I)Phương trình 3x2 - 2x + 5 = 0 có tổng các nghiệm số x1 + x2 = và tích các nghiệm x1 . x2=
    (II)Phương trình 2x2 - có 2 nghiệm là -1 và và a-b+c = 0
    a. (I) sai, (II) đúng
    b. (I) đúng , (II) sai
    c. (I) sai, (II) sai
    d. (I) đúng , (II) đúng
    
    Phương trình trùng phương x4 + 5x2 + 4 = 0 có số nghiệm là :
    a. 4
    b. 2
    c.1
    d. vô nghiệm
    
    Giá trị nào của a thì phương trình x2 – (a+1)x + 2a - 3 = 0 có nghiệm là -3 ?
    a.
    b. 2
    c.
    d. -2
    
    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x2 ?
    a. (-2; -4)
    b.
    c.(-3; -9)
    d. Cả 3 câu trên đều đúng
    
    Toạ độ giao điểm của (d): y = x và (P): y = x2 là :
    a. (0;0)
    b. (1;1)
    c.a và b đều đúng
    d. a sai hoặc b sai
    
    Phương trình có nghiệm là :
    a. x=1
    b. x=2
    c.x=1 hay x=2
    d. Vô số nghiệm với x(1
    
    II-TỰ LUẬN(6 ĐIỂM)
    Bài 1 (1 điểm)
    Cho phương trình bậc hai ẩn x tham số m : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
    Tìm giá trị của m biết phương trình có một nghiệm x=2 và tìm nghiệm còn lại .
    Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m và tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu .
    Bài 2: ( 1 điểm)
    Trên hệ trục tọa độ Oxy vẽ (P) : y= và
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓