Chào mừng quý vị đến với GIÁO DỤC TIỂU HỌC - TX BÌNH LONG.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề TS toán chung chuyên Quang Trung 2006-2007

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Kỳ Nhông
Ngày gửi: 20h:57' 21-11-2010
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Kỳ Nhông
Ngày gửi: 20h:57' 21-11-2010
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN THI: TOÁN (BÀI THI CHUNG CHO CÁC MÔN)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1
Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức P
Với những giá trị nào của thì biểu thức có giá trị nguyên.
Bài 2
Cho hàm số
Viết phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt là và
Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt với hoành độ thỏa mãn
Bài 3
Giải phương trình sau:
Hai số có 2 chữ số được viết bởi cùng các chữ số nhưng theo thứ tự khác nhau. Tích hai số này bằng 2701. Số bé lớn hơn tổng các chữ số của nó là 27. Tìm hai số đó.
Bài 4
Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB. Hạ BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC. Chứng minh:
Tứ giác CBMD nội tiếp một đường tròn.
Khi D di động trên đường tròn đường kính AB thì không đổi.
DB.DC = DN. AC
Bài 5
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng phương trình:
vô nghiệm.
HẾTGIẢI ĐỀ THI LỚP 10 TUYỂN SINH TRƯỜNG QUANG TRUNG
NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN TOÁN CHUNG
Bài 1
a) Ta có
b) Ta biến đổi . Để P là số nguyên thì phải là số nguyên, nên phải là ước của 14. Vậy
Bài 2
a) Gọi phương trình của . Phương trình hoành độ giao điểm của và (P) là:
Theo bài ra ta có:. Vậy
b) Giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình:
Yêu cầu bài toán
Vậy là giá trị cần tìm.
Bài 3
a) Phương trình tương đương với:
Nếu thì ta có (luôn thỏa). Vậy là nghiệm của pt
Nếu thì ta được
Kết hợp ta được nghiệm của phương trình là:
b) Gọi hai số cần tìm là và số lớn là . Theo bài ra ta có:
. Vậy hai số cần tìm là 37 và 73
Bài 4
a) Do nên , theo giả thiết .Vậy tứ giác CBMD có nên nội tiếp.
b) Do tứ giác CBMD nội tiếp nên không đổi.
c) Xét hai tam giác ACD và BDN có:
(góc nội tiếp cùng chắn cung )
(cùng cộng với góc bằng 1800)
Vậy hai tam giác đồng dạng nên
Bài 5. Ta có
Do là độ dài ba cạnh của tam giác nên , tương tự ta có , . Cộng lại ta có . Vậy nên phương trình vô nghiệm.
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN THI: TOÁN (BÀI THI CHUNG CHO CÁC MÔN)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1
Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức P
Với những giá trị nào của thì biểu thức có giá trị nguyên.
Bài 2
Cho hàm số
Viết phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt là và
Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt với hoành độ thỏa mãn
Bài 3
Giải phương trình sau:
Hai số có 2 chữ số được viết bởi cùng các chữ số nhưng theo thứ tự khác nhau. Tích hai số này bằng 2701. Số bé lớn hơn tổng các chữ số của nó là 27. Tìm hai số đó.
Bài 4
Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB. Hạ BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC. Chứng minh:
Tứ giác CBMD nội tiếp một đường tròn.
Khi D di động trên đường tròn đường kính AB thì không đổi.
DB.DC = DN. AC
Bài 5
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng phương trình:
vô nghiệm.
HẾTGIẢI ĐỀ THI LỚP 10 TUYỂN SINH TRƯỜNG QUANG TRUNG
NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN TOÁN CHUNG
Bài 1
a) Ta có
b) Ta biến đổi . Để P là số nguyên thì phải là số nguyên, nên phải là ước của 14. Vậy
Bài 2
a) Gọi phương trình của . Phương trình hoành độ giao điểm của và (P) là:
Theo bài ra ta có:. Vậy
b) Giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình:
Yêu cầu bài toán
Vậy là giá trị cần tìm.
Bài 3
a) Phương trình tương đương với:
Nếu thì ta có (luôn thỏa). Vậy là nghiệm của pt
Nếu thì ta được
Kết hợp ta được nghiệm của phương trình là:
b) Gọi hai số cần tìm là và số lớn là . Theo bài ra ta có:
. Vậy hai số cần tìm là 37 và 73
Bài 4
a) Do nên , theo giả thiết .Vậy tứ giác CBMD có nên nội tiếp.
b) Do tứ giác CBMD nội tiếp nên không đổi.
c) Xét hai tam giác ACD và BDN có:
(góc nội tiếp cùng chắn cung )
(cùng cộng với góc bằng 1800)
Vậy hai tam giác đồng dạng nên
Bài 5. Ta có
Do là độ dài ba cạnh của tam giác nên , tương tự ta có , . Cộng lại ta có . Vậy nên phương trình vô nghiệm.
 






Ý KIẾN