ẢNH - LOGO

201020141.jpg 2010.png H_2010.jpeg 20101.jpeg Hoadao1.jpg Hoa_mai_vang_1.jpg Goc_dao_1.jpg 2212.jpg Images11.jpeg Thiep_2011_2jpg1.jpg Images1jpeg.jpg 20_10.jpg Images40.jpg F2a96550.jpg Hoa_phuong_vi.jpg He_2011.jpg

TÀI NGUYÊN GIẢNG DẠY

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

    1 khách và 0 thành viên

    SẮP XẾP DỮ LIỆU

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với GIÁO DỤC TIỂU HỌC - TX BÌNH LONG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề TS toán chung chuyên Quang Trung 2006-2007

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đinh Kỳ Nhông
    Ngày gửi: 20h:57' 21-11-2010
    Dung lượng: 166.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
    KÌ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
    NĂM HỌC 2006 – 2007
    MÔN THI: TOÁN (BÀI THI CHUNG CHO CÁC MÔN)
    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)


    Bài 1
    Cho biểu thức
    Rút gọn biểu thức P
    Với những giá trị nào của thì biểu thức có giá trị nguyên.

    Bài 2
    Cho hàm số
    Viết phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt là và
    Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt với hoành độ thỏa mãn

    Bài 3
    Giải phương trình sau:
    Hai số có 2 chữ số được viết bởi cùng các chữ số nhưng theo thứ tự khác nhau. Tích hai số này bằng 2701. Số bé lớn hơn tổng các chữ số của nó là 27. Tìm hai số đó.

    Bài 4
    Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB. Hạ BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC. Chứng minh:
    Tứ giác CBMD nội tiếp một đường tròn.
    Khi D di động trên đường tròn đường kính AB thì không đổi.
    DB.DC = DN. AC

    Bài 5
    Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng phương trình:
    vô nghiệm.
    HẾT GIẢI ĐỀ THI LỚP 10 TUYỂN SINH TRƯỜNG QUANG TRUNG
    NĂM HỌC 2006 – 2007
    MÔN TOÁN CHUNG
    Bài 1
    a) Ta có 
    b) Ta biến đổi . Để P là số nguyên thì  phải là số nguyên, nên  phải là ước của 14. Vậy 
    Bài 2
    a) Gọi phương trình của . Phương trình hoành độ giao điểm của  và (P) là:
    
    Theo bài ra ta có:. Vậy 
    b) Giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình:
    
    Yêu cầu bài toán 
    Vậy  là giá trị cần tìm.
    Bài 3
    a) Phương trình tương đương với: 
    Nếu  thì ta có (luôn thỏa). Vậy  là nghiệm của pt
    Nếu  thì ta được 
    Kết hợp ta được nghiệm của phương trình là: 
    b) Gọi hai số cần tìm là  và số lớn là . Theo bài ra ta có:
    . Vậy hai số cần tìm là 37 và 73
    Bài 4
    a) Do  nên , theo giả thiết .Vậy tứ giác CBMD có  nên nội tiếp.
    b) Do tứ giác CBMD nội tiếp nên  không đổi.
    c) Xét hai tam giác ACD và BDN có:
    (góc nội tiếp cùng chắn cung )
    (cùng cộng với góc  bằng 1800)
    Vậy hai tam giác đồng dạng nên 
    Bài 5. Ta có 
    Do  là độ dài ba cạnh của tam giác nên , tương tự ta có , . Cộng lại ta có . Vậy  nên phương trình vô nghiệm.
     
    Gửi ý kiến