Chào mừng quý vị đến với GIÁO DỤC TIỂU HỌC - TX BÌNH LONG.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hướng dẫn báo cáo sơ kết HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quản Trị
Ngày gửi: 14h:31' 19-12-2011
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Quản Trị
Ngày gửi: 14h:31' 19-12-2011
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ BÌNH LONG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 708/PGDĐT-GDTH
Bình Long, ngày 19 tháng 12 năm 2011
V/v hướng dẫn báo cáo sơ kết học
kỳ I cấp tiểu học, năm học 2011 - 2012.
Kính gửi: Hiệu trưởng các trường tiểu học; Cấp 1, 2 Kim Đồng.
Thực hiện Công văn số 3770/ SGDĐT-GDTH ngày 14/12/2011 của Sở GD-ĐT Bình Phước, Phòng GD&ĐT thị xã Bình Long yêu cầu các đơn vị báo cáo sơ kết học kỳ I năm học 2011 – 2012 theo những nội dung sau:
I. Phát triển về số lượng
1. Trường, lớp:
* Tổng số học sinh chung các loại hình trường, lớp:
Khối
Hiện có
Khuyết tật
Đội viên
HS so với đầu năm
Số lớp
HS
Nữ
Trong đó
DT
Nữ
Tăng
Giảm
1
2
3
4
5
TC
* Học sinh lớp 2 buổi: ..... HS/nữ. Tỉ lệ: ..... %
* Học sinh học bán trú: ..... HS/nữ. Tỉ lệ: ..... %
* Tỉ lệ huy động học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1:
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(1)
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn khác: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(2)
- Tổng số học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn và địa bàn khác: (1) + (2) ….. /trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ: ….. %.
- Tổng số học sinh 6 tuổi địa bàn khác học trên địa bàn:
Nhận xét chung về quy mô phát triển trường lớp:
So với cuối năm học 2010 – 2011: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
So với đầu năm học 2011 – 2012: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
Số học sinh học 2 buổi/ngày: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ so với năm học 2010 - 2011.
Số học sinh học bán trú : tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ so với năm học 2010 - 2011.
3. Học sinh bỏ học:
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2010 - 2011: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2011 - 2012: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- So sánh:
+ Tỉ lệ học sinh tăng/giảm so với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HSDT bỏ học tăng/giảm so với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HS khuyết tật bỏ học tăng/giảm so với học kì I của năm học trước.
* Nguyên nhân học sinh bỏ học và những giải pháp giảm thiểu tỉ lệ học sinh tiểu học bỏ học.
II. Thực hiện chương trình
1. Thực hiện chương trình:
- Đánh giá việc thực hiện theo chương trình tiểu học ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho tất cả các trường; Phân phối chương trình theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông;
- Tình hình dạy – học Chương trình Anh văn (những thuận lợi, khó khăn):
+ Số lớp dạy môn Tiếng Anh thời lượng 2 tiết/tuần theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo: ...trường/... lớp... học sinh... nữ; tỉ lệ: ... %;
+ Số lớp dạy môn Tiếng Anh thời lượng 3 tiết
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 708/PGDĐT-GDTH
Bình Long, ngày 19 tháng 12 năm 2011
V/v hướng dẫn báo cáo sơ kết học
kỳ I cấp tiểu học, năm học 2011 - 2012.
Kính gửi: Hiệu trưởng các trường tiểu học; Cấp 1, 2 Kim Đồng.
Thực hiện Công văn số 3770/ SGDĐT-GDTH ngày 14/12/2011 của Sở GD-ĐT Bình Phước, Phòng GD&ĐT thị xã Bình Long yêu cầu các đơn vị báo cáo sơ kết học kỳ I năm học 2011 – 2012 theo những nội dung sau:
I. Phát triển về số lượng
1. Trường, lớp:
* Tổng số học sinh chung các loại hình trường, lớp:
Khối
Hiện có
Khuyết tật
Đội viên
HS so với đầu năm
Số lớp
HS
Nữ
Trong đó
DT
Nữ
Tăng
Giảm
1
2
3
4
5
TC
* Học sinh lớp 2 buổi: ..... HS/nữ. Tỉ lệ: ..... %
* Học sinh học bán trú: ..... HS/nữ. Tỉ lệ: ..... %
* Tỉ lệ huy động học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1:
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(1)
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn khác: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(2)
- Tổng số học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn và địa bàn khác: (1) + (2) ….. /trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ: ….. %.
- Tổng số học sinh 6 tuổi địa bàn khác học trên địa bàn:
Nhận xét chung về quy mô phát triển trường lớp:
So với cuối năm học 2010 – 2011: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
So với đầu năm học 2011 – 2012: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
Số học sinh học 2 buổi/ngày: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ so với năm học 2010 - 2011.
Số học sinh học bán trú : tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ so với năm học 2010 - 2011.
3. Học sinh bỏ học:
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2010 - 2011: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2011 - 2012: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- So sánh:
+ Tỉ lệ học sinh tăng/giảm so với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HSDT bỏ học tăng/giảm so với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HS khuyết tật bỏ học tăng/giảm so với học kì I của năm học trước.
* Nguyên nhân học sinh bỏ học và những giải pháp giảm thiểu tỉ lệ học sinh tiểu học bỏ học.
II. Thực hiện chương trình
1. Thực hiện chương trình:
- Đánh giá việc thực hiện theo chương trình tiểu học ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho tất cả các trường; Phân phối chương trình theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông;
- Tình hình dạy – học Chương trình Anh văn (những thuận lợi, khó khăn):
+ Số lớp dạy môn Tiếng Anh thời lượng 2 tiết/tuần theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo: ...trường/... lớp... học sinh... nữ; tỉ lệ: ... %;
+ Số lớp dạy môn Tiếng Anh thời lượng 3 tiết
 






Ý KIẾN