Chào mừng quý vị đến với GIÁO DỤC TIỂU HỌC - TX BÌNH LONG.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CÔNG VĂN HƯỚNG DẪN BC HKI CẤP TIỂU HỌC 2010 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quản Trị
Ngày gửi: 10h:27' 23-12-2010
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Quản Trị
Ngày gửi: 10h:27' 23-12-2010
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ BÌNH LONG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 685/PGDĐT-GDTH
Bình Long, ngày 23 tháng 12 năm 2010.
Về việc hướng dẫn báo cáo sơ kết học kỳ I cấp tiểu học, năm học 2010 - 2011.
Kính gửi: Hiệu trưởng các trường tiểu học, Cấp 1, 2 Kim Đồng
Thực hiện Công văn số 3711/SGDĐT-GDTH ngày 22/12/2010 của Sở GD&ĐT về việc hướng dẫn báo cáo sơ kết học kỳ I cấp tiểu học, năm học 2010 - 2011. Phòng GD&ĐT yêu cầu các đơn vị báo cáo sơ kết học kỳ I năm học 2010 – 2011 theo những nội dung sau:
I. Phát triển về số lượng
1. Trường, lớp:
1.1 Số lớp và HS học 2 buổi/ngày:
1.2 Lớp và HS bán trú:
Khối
Lớp
TSHS
Nữ
DT
Nữ
Ghi chú
1
2
3
4
5
+
Khối
Lớp
TSHS
Nữ
DT
Nữ
Ghi chú
1
2
3
4
5
+
2. Học sinh:
* Tổng số học sinh chung các loại hình trường, lớp:
Lưu ý: Số HS đầu năm phải lấy đúng số liệu đã báo cáo cho bộ phận tiểu học.
Khối
Hiện có
Khuyết tật
Đội viên
HS so với đầu năm
Số lớp
HS
Nữ
Trong đó
DT
Nữ
Tăng
Giảm
1
2
3
4
5
TC
* Học sinh lớp 2 buổi: HS/nữ. Tỉ lệ: %
* Học sinh học bán trú: HS/nữ. Tỉ lệ: %
* Tỉ lệ huy động học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1:
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(1)
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn khác: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(2)
- Tổng số học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn và địa bàn khác: (1) + (2) ….. /trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ: ….. %.
- Tổng số học sinh 6 tuổi địa bàn khác học trên địa bàn:
Nhận xét chung về quy mô phát triển trường lớp:
So với cuối năm học 2009 – 2010: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
So với đầu năm học 2010 – 2011: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
Số học sinh học 2 buổi/ngày: tăng/giảm: lớp/học sinh/nữ so với năm học trước.
Số học sinh học bán trú : tăng/giảm: lớp/học sinh/nữ so với năm học trước.
3. Học sinh bỏ học:
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2009 - 2010: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2010 - 2011: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- So sánh:
+ Tỉ lệ học sinh tăng/giảm với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HSDT bỏ học, tăng/giảm so với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HS khuyết tật bỏ học, tăng/giảm so với học kì I của năm học trước.
* Nguyên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 685/PGDĐT-GDTH
Bình Long, ngày 23 tháng 12 năm 2010.
Về việc hướng dẫn báo cáo sơ kết học kỳ I cấp tiểu học, năm học 2010 - 2011.
Kính gửi: Hiệu trưởng các trường tiểu học, Cấp 1, 2 Kim Đồng
Thực hiện Công văn số 3711/SGDĐT-GDTH ngày 22/12/2010 của Sở GD&ĐT về việc hướng dẫn báo cáo sơ kết học kỳ I cấp tiểu học, năm học 2010 - 2011. Phòng GD&ĐT yêu cầu các đơn vị báo cáo sơ kết học kỳ I năm học 2010 – 2011 theo những nội dung sau:
I. Phát triển về số lượng
1. Trường, lớp:
1.1 Số lớp và HS học 2 buổi/ngày:
1.2 Lớp và HS bán trú:
Khối
Lớp
TSHS
Nữ
DT
Nữ
Ghi chú
1
2
3
4
5
+
Khối
Lớp
TSHS
Nữ
DT
Nữ
Ghi chú
1
2
3
4
5
+
2. Học sinh:
* Tổng số học sinh chung các loại hình trường, lớp:
Lưu ý: Số HS đầu năm phải lấy đúng số liệu đã báo cáo cho bộ phận tiểu học.
Khối
Hiện có
Khuyết tật
Đội viên
HS so với đầu năm
Số lớp
HS
Nữ
Trong đó
DT
Nữ
Tăng
Giảm
1
2
3
4
5
TC
* Học sinh lớp 2 buổi: HS/nữ. Tỉ lệ: %
* Học sinh học bán trú: HS/nữ. Tỉ lệ: %
* Tỉ lệ huy động học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1:
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(1)
- Tỉ lệ học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn khác: ……./trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ ……%.(2)
- Tổng số học sinh 6 tuổi trên địa bàn học lớp 1 tại địa bàn và địa bàn khác: (1) + (2) ….. /trẻ 6 tuổi trên địa bàn, đạt tỉ lệ: ….. %.
- Tổng số học sinh 6 tuổi địa bàn khác học trên địa bàn:
Nhận xét chung về quy mô phát triển trường lớp:
So với cuối năm học 2009 – 2010: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
So với đầu năm học 2010 – 2011: tăng/giảm: trường/lớp/học sinh/nữ.
Số học sinh học 2 buổi/ngày: tăng/giảm: lớp/học sinh/nữ so với năm học trước.
Số học sinh học bán trú : tăng/giảm: lớp/học sinh/nữ so với năm học trước.
3. Học sinh bỏ học:
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2009 - 2010: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- Số học sinh cuối học kỳ I, năm học 2010 - 2011: HS/nữ, tỉ lệ: %, trong đó:
+ HSDT bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %;
+ HS khuyết tật bỏ học: HS/nữ; tỉ lệ: %.
- So sánh:
+ Tỉ lệ học sinh tăng/giảm với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HSDT bỏ học, tăng/giảm so với học kì I của năm học trước;
+ Tỉ lệ HS khuyết tật bỏ học, tăng/giảm so với học kì I của năm học trước.
* Nguyên
 






Ý KIẾN